Chương trình đào tạo ngành Luật Kinh tế theo học chế tín chỉ

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH LUẬT KINH TẾ

THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ

(Áp dụng từ năm học 2011-2012)

Số

TT

MÃ HỌC PHẦN 

                   HỌC PHẦN 

Số tín chỉ

Dự kiến kế hoạch dạy - học theo học kỳ

 
 
 
 

A

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

40

 

 

I

 Các học phần Lý luận chính trị

10

 

 

1

CTR1012

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

1

 

2

CTR1013

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

2

 

3

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

3

 

4

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

4

 

II

 Khoa học tự nhiên

3

 

 

5

TIN1013

 Tin học đại cương

3

1

 

III

 Khoa học Xã hội - Nhân văn

20

 

 

 

Kiến thức bắt buộc

12

 

 

6

LKT1012

Kinh tế vĩ mô

2

2

 

7

LKT1022

Kinh tế vi mô

2

3

 

8

LKT1033

Lịch sử nhà nước và pháp luật

3

2

 

9

LKT1052

Văn bản pháp luật

2

2

 

10

LKT1043

Lý luận nhà nước và pháp luật

3

2

 

 

Kiến thức tự chọn (chọn 08 trong 12 TC)

8

 

 

11

LKT1082

Quản trị học*

2

1

 

12

LKT1092

 Xã hội học pháp luật*

2

1

 

13

LKT1032

Lôgic học*

2

1

 

14

LKT1062

Nguyên lý kế toán*

2

1

 

15

LKT1072

Đại cương văn hóa Việt Nam*

2

1

 

16

LKT1082

Lịch sử các học thuyết kinh tế*

2

1

 

IV

 Ngoại ngữ không chuyên

7

 

 

17

ANH1013

Anh văn căn bản 1

3

1

 

18

ANH1022

Anh văn căn bản 2

2

2

 

19

ANH1032

Anh văn căn bản 3

2

3

 

V

GDTC

Giáo dục thể chất (học trong 5 Học kỳ)

 

 

 

VI

GDQP

Giáo dục quốc phòng (học trong 5 Tuần lễ)

 

 

 

B

 KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

91 

 

 

I

 Kiến thức cơ sở khối ngành và cơ sở ngành

60

 

 

20

LKT2013

Anh văn chuyên ngành

3

6

 

21

LKT2023

Luật hiến pháp

3

2

 

22

LKT2043

Luật hành chính

3

3

 

23

LKT2053

Luật hình sự

3

5

 

24

LKT2063

Luật dân sự 1

3

3

 

25

LKT2074

Luật dân sự 2

4

4

 

26

LKT2082

Pháp luật sở hữu trí tuệ

2

5

 

27

LKT2092

Luật hôn nhân và gia đình

2

3

 

28

LKT2102

Luật tố tụng hình sự

2

6

 

29

LKT2114

Luật thương mại 1

4

4

 

30

LKT2123

Luật thương mại 2

3

5

 

31

LKT2132

Luật cạnh tranh

2

5

 

32

LKT2143

Luật lao động

3

4

 

33

LKT2152

Pháp luật an sinh xã hội

2

6

 

34

LKT2163

Luật tài chính

3

5

 

35

LKT2172

Luật ngân hàng

2

6

 

36

LKT2183

Luật đất đai

3

4

 

37

LKT2192

Luật môi trường

2

5

 

38

LKT2203

Luật tố tụng dân sự

3

5

 

39

LKT2213

Công pháp quốc tế

3

6

 

40

LKT2223

Tư pháp quốc tế

3

6

 

41

LKT2232

Luật thương mại quốc tế

2

6

 

II

 KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

 16

 

 

II.1

 Chuyên ngành Luật hợp đồng

16

 

 

II.1.1

 Kiến thức bắt buộc

10

7

 

42

LKT3012

Pháp luật về hợp đồng

2

7

 

43

LKT3022

Kỹ năng soạn thảo hợp đồng

2

7

 

44

LKT3032

Các hợp đồng chuyển giao đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ

2

7

 

45

LKT3042

Một số hợp đồng thông dụng trong kinh doanh-thương mại

2

7

 

46

LKT3052

Một số hợp đồng thông dụng trong lĩnh vực dân sự

2

7

 

II.1.2

 Kiến thức tự chọn (chọn 06 trong 10 TC)

6

 

 

47

LKT3112

Luật hợp đồng của các nước EU

2

7

 

48

LKT3122

Kỹ năng đàm phán, soạn thảo hợp đồng thương mại quốc tế

2

7

 

49

LKT3132

Một số hợp đồng thông dụng trong lĩnh vực ngân hàng

2

7

 

50

LKT3142

Một số hợp đồng thông dụng trong lĩnh vực lao động

2

7

 

51

LKT3152

Một số hợp đồng thông dụng trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản

2

7

 

II.2

Chuyên ngành Luật Tổ chức kinh doanh

16

 

 

II.2.1

Khối kiến thức bắt buộc (10TC)

10

 

 

52

LKT3312

Quản trị doanh nghiệp theo Luật DN

2

7

 

53

LKT3322

Mua bán, sáp nhập doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam

2

7

 

54

LKT3332

Luật công ty của các nước Asean

2

7

 

55

LKT3342

Liên doanh quốc tế

2

7

 

56

LKT3352

Pháp luật về phá sản của một số nước trên thế giới

2

7

 

II.2.2

Kiến thức tự chọn (chọn 06 trong 10 TC)

6

 

 

57

LKT3412

Pháp luật về dịch vụ trung gian thương mại

2

7

 

58

LKT3422

Pháp luật về xúc tiến thương mại của thương nhân

2

7

 

59

LKT3432

Pháp luật tài chính doanh nghiệp

2

7

 

60

LKT3442

Pháp luật bảo vệ người tiêu dùng

2

7

 

61

LKT3452

Pháp luật về thị trường chứng khoán

2

7

 

D

 KIẾN TẬP, THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

07

 

 

62

LKT2312

Kiến tập

2

4-6

 

63

LKT2322

Thực hành nghề nghiệp

2

7-8

 

64

LKT3513

Thực tập tốt nghiệp

3

8

 

E

 KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP

 08

 

 

I

LKT4018

Khoá luận tốt nghiệp

8

8

 

II

 

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

8

8

 

II.1

Chuyên ngành Luật Hợp đồng

8

 

 

65

LKT4123

Giải quyết tranh chấp hợp đồng

3

8

 

66

LKT4123

Luật hợp đồng so sánh

3

8

 

67

LKT4132

Bảo hiểm trong kinh doanh

2

8

 

II.2

Chuyên ngành Luật Tổ chức kinh doanh

8

 

 

68

LKT4213

Quản trị nhân sự

3

8

 

69

LKT4222

Luật Kinh tế quốc tế

2

8

 

70

LKT4233

Luật Đầu tư

3

8

 

 

 

Tổng số

131

 

 

 

Các bài khác

HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

LIÊN KẾT WEBSITE